THIẾT BỊ ĐO TỶ TRỌNG TỰ ĐỘNG
HÃNG: KOEHLER – MỸ
CODE: K86201 (MODEL B)
*Tuân thủ theo: ASTM D1250, D4052, D5002, D5931; ISO 91, 12185; DIN 51757; IP 365
*Giúp kiểm soát nhiệt độ: Sử dụng hệ thống Peltier giúp ổn định nhiệt độ mẫu tại 20°C với độ chính xác rất cao (±0.01oC đến 0.03oC).
*Phát hiện bọt khí tự động: Có tính năng Automatic Bubble Detection, máy sẽ tự động cảnh báo nếu có bọt khí trong ống chữ U (đây là tính năng cực kỳ quan trọng để đảm bảo kết quả ASTM D4052 chính xác).
*Lượng mẫu nhỏ: Chỉ cần chưa đến 1 mL mẫu cho mỗi lần đo.
*Vật liệu bền bỉ: Ống chữ U làm bằng thủy tinh Borosilicate, các bộ phận tiếp xúc khác làm bằng Teflon (PTFE, ECTFE), chịu được nhiều loại hóa chất và dung môi tẩy rửa.
*Khoảng đo: Density: 0…3 g/cm3; Nhiệt độ: 0….100oC; Áp suất : 0 …10 bar
*Độ chính xác tỷ trọng: 0.0001 g/cm3, Nhiệt độ: 0.03˚C
*Độ lặp lại: Density: 0.00001 g/cm3, Nhiệt độ: 0.02˚C
*Chế đô đo: Đo đơn, Đo đa, Đo liên tục
*Kỹ thuật đo: Ống chữ U dao động cơ học
*Thời gian đo: 30 đến 60 giây, sau khi đạt trạng thái cân bằng nhiệt
*Vật liệu tiếp xúc với chất lỏng: Thủy tinh borosilicate, PTFE, ECTFE
*Màn hình: 10,4 inch, 800-600 pixel,màu, Màn hình phẳng với giao diện cảm ứng chống hóa chất & chống trầy xước, độ sáng 300 bit, có gioăng chống tràn, với góc nhìn rộng chống chói.
*Giao diện truyền thông: Giao diện người dùng màn hình cảm ứng, 5 cổng USB,1 cổng Ethernet, 2 cổng RS232, cổng kết nối (khả năng kết nối Bàn phím, máy quét mã vạch, Chuột,..)
*Video và Độ phóng đại: VideoView™ Chế độ xem hỗ trợ video của cell đo, có khả năng phóng đại 10X với Camera quét cung cấp toàn bộ hình ảnh của cell
* Bộ nhớ trong 8 GB Compact Flash không thể tháo rời
* Kích thước 18"(Dài) x 10" (Rộng) x 13" (Cao): 45,7cm x 25,4 cm x 33 cm
* Trọng lượng 40 lbs. (18,1 kg)
* Nguồn điện 85-260 VAC; 48-62 Hz
*'Công suất tiêu thụ: 140 Watts































































